Lời gốc bằng tiếng Ả Rập với bản dịch từng dòng. Bật hoặc tắt bản dịch bằng hộp kiểm.
حـماةَ الـديارِ عليكمْ سـلامْ
Những người bảo vệ vương quốc,
أبَتْ أنْ تـذِلَّ النفـوسُ الكرامْ
Bình an trên các ngươi;
عـرينُ العروبةِ بيتٌ حَـرام
Những tâm hồn kiêu hãnh của chúng ta sẽ
وعرشُ الشّموسِ حِمَىً لا يُضَامْ
Không bị khuất phục.
ربوعُ الشّـآمِ بـروجُ العَـلا
Nơi ở của chủ nghĩa Ả Rập,
تُحاكي السّـماءَ بعـالي السَّـنا
Một thánh địa linh thiêng;
فأرضٌ زهتْ بالشّموسِ الوِضَا
Nơi ngự của các vì sao,
سَـماءٌ لَعَمـرُكَ أو كالسَّـما
Một vùng bảo tồn bất khả xâm phạm.
رفيـفُ الأماني وخَفـقُ الفؤادْ
Những đồng bằng của Syria là
عـلى عَـلَمٍ ضَمَّ شَـمْلَ البلادْ
Những tháp cao trên đỉnh,
أما فيهِ منْ كُـلِّ عـينٍ سَـوادْ
Tựa như bầu trời
ومِـن دمِ كـلِّ شَـهيدٍ مِـدادْ؟
Ở trên những đám mây.
نفـوسٌ أبـاةٌ ومـاضٍ مجيـدْ
Một miền đất rực rỡ
وروحُ الأضاحي رقيبٌ عَـتيدْ
Với những mặt trời chói sáng,
فمِـنّا الوليـدُ و مِـنّا الرّشـيدْ
Trở thành một bầu trời khác,
فلـمْ لا نَسُـودُ ولِمْ لا نشـيد؟
Hoặc gần như một bầu trời.