Lời gốc bằng tiếng Pháp với bản dịch từng dòng. Bật hoặc tắt bản dịch bằng hộp kiểm.
Salut ô terre d’espérance;
Chúng tôi kính chào ngươi, hỡi miền đất hy vọng,
Pays de l’hospitalité.
Đất nước hiếu khách;
Tes légions remplies de vaillance
Những quân đoàn dũng cảm của ngươi
Ont relevé ta dignité.
Đã khôi phục phẩm giá của ngươi.
Tes fils chère Côte d’Ivoire
Bờ Biển Ngà yêu dấu, những người con của ngươi,
Fiers artisans de ta grandeur,
Những người xây dựng vĩ đại đầy tự hào của ngươi,
Tous rasemblés et pour ta gloire
Tất cả tụ họp vì vinh quang của ngươi,
Te bâtiront dans le bonheur.
Trong niềm vui sẽ xây dựng ngươi.
Fiers Ivoiriens, le pays nous appelle.
Proud citizens of the Ivory Coast, the country calls us.
Si nous avons dans la paix ramené la liberté,
Nếu chúng ta đã mang tự do trở lại một cách hòa bình,
Notre devoir sera d’être un modèle
Đó sẽ là bổn phận của chúng ta để làm gương
De l’espérance promise à l’humanité,
Cho niềm hy vọng được hứa với nhân loại,
En forgeant, unie dans la foi nouvelle,
Cùng nhau rèn đúc trong đức tin mới
La patrie de la vraie fraternité.
Tổ quốc của tình huynh đệ chân chính.