Lời gốc bằng tiếng Anh với bản dịch từng dòng. Bật hoặc tắt bản dịch bằng hộp kiểm.
Fair Antigua and Barbuda!
Antigua và Barbuda tươi đẹp!
We thy sons and daughters stand
Chúng con, những người con trai và con gái của Ngài, đứng lên
Strong and firm in peace or danger
Mạnh mẽ và vững vàng trong hòa bình hay hiểm nguy
To safe-guard our Native Land
Để gìn giữ Đất Mẹ của chúng ta
We commit ourselves to building
Chúng con nguyện xây dựng
A true nation brave and free;
Một quốc gia chân thật, dũng cảm và tự do;
Ever striving, ever seeking,
Luôn phấn đấu, luôn tìm kiếm,
Dwell in love and unity
Sống trong yêu thương và đoàn kết
Raise the standard! Raise it boldly!
Giương cao cờ hiệu! Giương cao thật mạnh mẽ!
Answer now to duty’s call
Hãy đáp lời tiếng gọi của bổn phận ngay bây giờ
To the service of thy country,
Phục vụ Tổ quốc của Ngài,
Sparing nothing, giving all;
Không tiếc gì, dâng hiến tất cả;
Gird your loins and join the battle
Thắt chặt lưng mình và cùng ra trận
‘Gainst fear, hate and poverty,
Chống lại sợ hãi, thù hận và nghèo đói,
Each endeavouring, all achieving,
Mỗi người nỗ lực, tất cả cùng thành công,
Live in peace where man is free.
Sống trong hòa bình nơi con người được tự do.
God of nations, let Thy blessings
Lạy Chúa của muôn dân, xin ban phước lành của Ngài
Fall upon this land of ours;
Xuống trên mảnh đất của chúng con;
Rain and sunshine ever sending,
Luôn gửi mưa và nắng,
Fill her fields with crops and flowers;
Làm đầy đồng ruộng bằng mùa màng và hoa trái;
We her children do implore Thee,
Chúng con, những đứa con của Ngài, khẩn cầu Ngài,
Give us strength, faith, loyalty,
Xin ban cho chúng con sức mạnh, đức tin, lòng trung thành,
Never failing, all enduring
Không bao giờ thất bại, bền bỉ đến cùng
To defend her liberty.
Để bảo vệ tự do của đất nước.