Lời gốc bằng tiếng Hàn với bản dịch từng dòng. Bật hoặc tắt bản dịch bằng hộp kiểm.
아침은 빛나라 이 강산
Hãy để buổi sớm chiếu trên bạc và vàng của đất nước này,
은금의 자원도 가득한
Ba nghìn dặm đầy ắp của cải tự nhiên.
삼천리 아름다운 내 조국
Tổ quốc xinh đẹp của tôi.
반만년 오랜 력사에
Vinh quang của một dân tộc khôn ngoan
찬란한 문화로 자라난
Được nuôi dưỡng trong một nền văn hóa rực rỡ
슬기론 인민의 이 영광
Với lịch sử năm nghìn năm.
몸과 맘 다바쳐 이 조선
Hãy hiến dâng thân xác và tâm trí của chúng ta
길이 받드세
Để nâng đỡ đất nước Triều Tiên này mãi mãi.
백두산 기상을 다 안고
Ý chí kiên định, gắn liền với chân lý,
근로의 정신은 깃들어
Là tổ ấm cho tinh thần lao động,
진리로 뭉쳐진 억센 뜻
Ôm trọn bầu khí của núi Paektu,
온 세계 앞서 나가라
Sẽ tiến ra khắp thế giới.
솟는 힘 노도도 내밀어
Đất nước được dựng nên bởi ý chí của nhân dân,
인민의 뜻으로 선 나라
Vượt qua những con sóng dữ bằng sức mạnh vươn cao.
한없이 부강하는
Hãy tôn vinh mãi mãi đất nước Triều Tiên này,
이 조선 길이 빛내세
Giàu mạnh vô biên.