Video Karaoke Quốc ca El Salvador
Video karaoke YouTube với lời bài hát đồng bộ cho quốc ca El Salvador. Hát cùng âm thanh gốc.
Himno Nacional de El Salvador
Hát theo quốc ca El Salvador với video karaoke lời bài hát đồng bộ.
Video karaoke YouTube với lời bài hát đồng bộ cho quốc ca El Salvador. Hát cùng âm thanh gốc.
Video lời bài hát đồng bộ của quốc ca El Salvador.
Saludemos la patria orgullosos
Hãy chào mừng Tổ quốc,
de hijos suyos podernos llamar;
Tự hào được gọi là con của Người.
y juremos la vida animosos,
Vì sự an lành của Người, chúng ta xin thề
sin descanso a su bien consagrar.
Dũng cảm và không ngừng hiến dâng cuộc đời mình.
Saludemos la patria orgullosos
Hãy chào mừng Tổ quốc,
de hijos suyos podernos llamar;
Tự hào được gọi là con của Người.
y juremos la vida animosos,
Vì sự an lành của Người, chúng ta xin thề
sin descanso a su bien consagrar,
Dũng cảm và không ngừng hiến dâng cuộc đời mình,
consagrar,
cuộc đời mình,
consagrar,
cuộc đời mình,
consagrar,
cuộc đời mình,
consagrar.
cuộc đời mình.
De la paz en la dicha suprema
Về nền hòa bình hưởng trong hạnh phúc trọn vẹn,
siempre noble soñó El Salvador;
El Salvador luôn mơ ước một cách cao quý.
fue obtenerla su eterno problema,
Đạt được điều ấy là chủ trương muôn đời của Người,
conservarla es su gloria mayor.
Giữ gìn nó là vinh quang lớn nhất của Người.
Y con fe inquebrantable el camino
Với đức tin bất khả xâm phạm, Người hăng hái theo đuổi
del progreso se afana en seguir;
Con đường tiến bộ
por llenar su grandioso destino:
Để hoàn thành số mệnh cao cả của mình
conquistarse un feliz porvenir.
Và đạt tới một tương lai hạnh phúc.
Le protege una férrea barrera
Một rào chắn nghiêm ngặt bảo vệ Người
contra el choque de ruin deslealtad
Trước sự va chạm của lòng bất trung đê tiện,
desde el día que en su alta bandera
Kể từ ngày lá cờ cao quý của Người
con su sangre escribió: ¡LIBERTAD!
Bằng những chữ máu đã viết “Tự do”,
escribió: ¡LIBERTAD!, escribió: ¡LIBERTAD!
Đã viết “Tự do”, đã viết “Tự do”.
Libertad es su dogma, es su guía
Tự do là tín điều và là người dẫn đường của Người;
que mil veces logró defender;
Ngàn lần Người đã bảo vệ nó,
y otras tantas, de audaz tiranía
Và cũng ngần ấy lần Người đã đẩy lùi
rechazar el odioso poder.
Sức mạnh đáng ghét của chế độ bạo tàn khủng khiếp.
Dolorosa y sangrienta es su historia,
Lịch sử của Người đã đẫm máu và buồn đau,
pero excelsa y brillante a la vez;
Nhưng đồng thời cũng cao cả và rực rỡ,
manantial de legítima gloria,
Là nguồn vinh quang chính đáng
gran lección de espartana altivez.
Và bài học lớn về niềm kiêu hãnh kiểu Sparta.
No desmaya en su innata bravura,
Lòng dũng cảm bẩm sinh của Người sẽ không lay chuyển:
en cada hombre hay un héroe inmortal
Trong mỗi con người đều có một anh hùng bất tử
que sabrá mantenerse a la altura
Biết giữ vững mức độ
de su antiguo valor proverbial.
Của lòng dũng cảm lừng danh thời xưa.
valor proverbial, valor proverbial.
Lòng dũng cảm thời xưa, lòng dũng cảm thời xưa.
Todos son abnegados, y fieles
Tất cả đều vị tha và trung thành
al prestigio del bélico ardor
Với truyền thống nhiệt huyết chiến đấu
con que siempre segaron laureles
Mà nhờ đó họ luôn gặt hái danh tiếng
de la patria salvando el honor.
Bằng cách gìn giữ danh dự của Tổ quốc.
Respetar los derechos extraños
Tôn trọng quyền của người khác
y apoyarse en la recta razón
Và đặt hành động của mình trên lẽ phải và công lý
es para ella, sin torpes amaños
Là đối với Người, không có mưu mô đê hèn,
su invariable, más firme ambición.
Khát vọng thường trực và vững chắc nhất.
Y en seguir esta línea se aferra
Và theo con đường ấy Người vẫn kiên trì,
dedicando su esfuerzo tenaz,
Dốc lòng những nỗ lực bền bỉ của mình
en hacer cruda guerra a la guerra;
Trong việc chiến đấu gay go hết trận này đến trận khác;
su ventura se encuentra en la paz.
Hạnh phúc của Người được tìm thấy trong hòa bình,
encuentra en la paz, encuentra en la paz.
Được tìm thấy trong hòa bình, được tìm thấy trong hòa bình.